ròng rã

Học thuật
Thân thiện
ròng rã

Ông ấy làm việc ròng rã suốt cả tuần.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kéo dài liên tục, không ngừng nghỉ: "Ròng rã" diễn tả một khoảng thời gian hoặc một hành động diễn ra liên tục, không bị gián đoạn trong một quãng dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cơn mưa rơi ròng rã suốt ba ngày đêm. (Cơn mưa rơi liên tục không ngớt suốt ba ngày đêm.)
    • Anh ấy làm việc ròng rã cả tuần để kịp tiến độ. (Anh ấy làm việc liên tục không nghỉ cả tuần để kịp tiến độ.)
    • Đoàn người đi bộ ròng rã mấy ngày liền mới đến được trạm kiểm soát. (Đoàn người đi bộ liên tục mấy ngày liền mới đến được trạm kiểm soát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ròng rã" thường được dùng để nhấn mạnh sự kéo dài đơn điệu, vất vả hoặc nhàm chán của một sự việc.
    • Những buổi họp ròng rã khiến mọi người đều mệt mỏi. (Những buổi họp kéo dài liên miên khiến mọi người đều mệt mỏi.)
  • Có thể dùng với các danh từ chỉ thời gian (ngày, tháng, năm, giờ) để nhấn mạnh độ dài.
    • ấy chăm sóc người bệnh ròng rã một tháng trời. ( ấy chăm sóc người bệnh liên tục suốt một tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Liên tục (tính từ/trạng từ): diễn ra không ngừng, nối tiếp nhau.
    • Mưa lớn liên tục trong nhiều giờ. (Mưa lớn không ngừng trong nhiều giờ.)
  • Liên miên (tính từ): kéo dài không dứt, thường mang sắc thái tiêu cực (mệt mỏi, phiền phức).
    • Những lời phàn nàn liên miên. (Những lời phàn nàn kéo dài không dứt.)
  • Không ngớt (cụm từ): không ngừng, không dứt.
    • Tiếng cười trẻ con vang lên không ngớt. (Tiếng cười trẻ con vang lên không ngừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Không ngừng: không dừng lại.
  • Suốt: xuyên suốt từ đầu đến cuối một khoảng thời gian.
  • Thâu (trong "thâu đêm", "thâu ngày"): suốt cả (đêm/ngày).
Từ trái nghĩa
  • Gián đoạn: bị ngắt quãng, không liên tục.
  • Ngắt quãng: những khoảng dừnggiữa.
  • Chập chờn: không ổn định, lúc lúc không.
Các cụm từ liên quan
  • Ròng rã cả...: Cụm từ nhấn mạnh với từ chỉ thời gian.
    • Ròng rã cả buổi chiều, tôi vẫn chưa giải xong bài toán. (Liên tục suốt cả buổi chiều, tôi vẫn chưa giải xong bài toán.)
  • ... ròng rã: Cấu trúc thường gặp với động từ chỉ hành động kéo dài.
    • Chờ đợi ròng rã. (Chờ đợi một cách liên tục lâu.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "ròng rã". Từ này thường xuất hiện trong văn nói văn viết để diễn tả trạng thái kéo dài.)
ròng rã

Ông ấy làm việc ròng rã suốt cả tuần.

  1. ph. Kéo dài không ngớt: Đi ròng rã mấy ngày liền.